Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
熟
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 熟 (shú) — thứ tự nét chuẩn
熟
shú
chín; quen thuộc
Ví dụ
这
个
苹
果
熟
了
。
Nghĩa của 熟 →
Tập viết
Từ liên quan với 熟
熟人
shú
rén
người quen
熟悉
shú
xī
quen thuộc (biết rõ)
成熟
chéng
shú
thành thục, trưởng thành, chín, chín muồi; hoàn thiện, cẩn thận, kỹ càng, dày dặn
熟练
shú
liàn
thành thạo