Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 熟悉 (shú xī) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
熟悉
HSK 4
Cách viết từ 熟悉
熟悉
shú
xī
quen thuộc (biết rõ)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shú
chín; quen thuộc
Học chữ 熟
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
对
北
京
很
熟
悉
。
Tập viết từng chữ
熟
Từ liên quan với 熟悉
熟
shú
chín; quen thuộc
熟人
shú
rén
người quen
成熟
chéng
shú
thành thục, trưởng thành, chín, chín muồi; hoàn thiện, cẩn thận, kỹ càng, dày dặn
熟练
shú
liàn
thành thạo
据悉
jù
xī