Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
封
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 封 (Fēng) — thứ tự nét chuẩn
封
Fēng
(đgt) phong kín; niêm phong; (lượng) lá; bức
Ví dụ
请
把
这
封
信
封
好
,
寄
给
朋
友
。
Nghĩa của 封 →
Tập viết
Từ liên quan với 封
信封
xìn
fēng
phong bì
封闭
fēng
bì
đóng kín; phong bế
封建
fēng
jiàn
封锁
fēng
suǒ
密封
mì
fēng