Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
过于
HSK 6
Cách viết từ 过于 (guò yú) — thứ tự nét từng chữ
过于
guò
yú
quá, quá mức
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
guò
qua, trải qua, vượt qua
Học chữ 过
Dừng
Phát lại
Chậm
yú
với, đối với (ở, tại)
Học chữ 于
Ví dụ
他
过
于
紧
张
了
。
Nghĩa của 过于 →
Tập viết từng chữ
过
于
Từ liên quan với 过于
过
guò
qua, trải qua, vượt qua
过来
guò
lái
đi lại đây; tới đây
走过
zǒu
guò
đi qua
过年
guò
nián
ăn Tết; đón năm mới
见过
jiàn
guo
đã từng gặp
关于
guān
yú
về; liên quan đến
过去
guò
qù
(đgt) đi qua; trôi qua; (dt) quá khứ; trước đây
经过
jīng
guò
(đgt) đi qua; trải qua; (giới) thông qua; qua
难过
nán
guò
buồn; khó chịu
终于
zhōng
yú
cuối cùng
不过
bù
guò
(liên) nhưng; tuy nhiên; (phó) chỉ, chẳng qua là; hết sức; vô cùng
超过
chāo
guò
(đgt) vượt qua; vượt hơn