Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 测量 (cè liáng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
测量
HSK 6
Cách viết từ 测量
测量
cè
liáng
đo lường
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
cè
đo; kiểm tra
Học chữ 测
Dừng
Phát lại
Chậm
liáng
(đgt) đo lường; (dt) lượng; số lượng
Học chữ 量
Ví dụ
他
们
测
量
了
土
地
面
积
。
Tập viết từng chữ
测
量
Từ liên quan với 测量
大量
dà
liàng
(tt) số lượng lớn; nhiều; (phó) với số lượng lớn
商量
shāng
liang
bàn bạc; thương lượng
数量
shù
liàng
lượng, số lượng
质量
zhì
liàng
chất lượng
测试
cè
shì
kiểm tra; thử nghiệm
量
liáng
(đgt) đo lường; (dt) lượng; số lượng
检测
jiǎn
cè
kiểm tra; xét nghiệm
测
cè
đo; kiểm tra
预测
yù
cè
dự đoán
含量
hán
liàng
hàm lượng
测验
cè
yàn
尽量
jǐn
liàng
hết sức, hết mức, tận lực, cố gắng