Đang tải...
Phồn thể: 測量
Pinyin không dấu: celiang / ce liang
测量 (cè liáng) nghĩa là “đo lường”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 測量 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他们测量了土地面积。
Tāmen cèliáng le tǔdì miànjī.
They surveyed the land area.
Cập nhật: 2026-05-27