Đang tải...
Phồn thể: 測
Pinyin không dấu: ce
测 (cè) nghĩa là “đo; kiểm tra”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 測 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
工程师测了房间的尺寸。
Gōngchéngshī cè le fángjiān de chǐcùn.
The engineer measured the room dimensions.
Cập nhật: 2026-07-18