Đang tải...
Phồn thể: 監測
Pinyin không dấu: jiance / jian ce
监测 (jiān cè) nghĩa là “giám trắc, quan trắc (kiểm)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 監測 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
环保部门持续监测空气质量。
Huánbǎo bùmén chíxù jiān cè kōngqì zhìliàng.
Environmental departments continuously monitor air quality.
Cập nhật: