Đang tải...
Cùng gõ “jian ce” nhưng 检测 đọc là jiǎn cè, 监测 đọc là jiān cè. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
检测 · jiǎn cè
医生给他做了检测。
Yīshēng gěi tā zuò le jiǎncè.
监测 · jiān cè
环保部门持续监测空气质量。
Huánbǎo bùmén chíxù jiān cè kōngqì zhìliàng.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “jian”