Đang tải...
Cùng gõ “jian ding” nhưng 坚定 đọc là jiān dìng, 鉴定 đọc là jiàn dìng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
坚定 · jiān dìng
他的态度非常坚定。
Tā de tàidù fēicháng jiāndìng.
鉴定 · jiàn dìng
专家对文物进行了鉴定。
Zhuānjiā duì wénwù jìnxíng le jiàn dìng.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “jian”