Đang tải...
Cùng gõ “jian dao” nhưng 见到 đọc là jiàn dào, 剪刀 đọc là jiǎn dāo. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
见到 · jiàn dào
很高兴见到你。
Hěn gāoxìng jiàndào nǐ.
剪刀 · jiǎn dāo
请用剪刀把绳子剪断。
Qǐng yòng jiǎndāo bǎ shéngzi jiǎnduàn.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “jian”