Đang tải...
Cùng gõ “jian” nhưng 件 đọc là jiàn, 捡 đọc là jiǎn, 间 đọc là jiān. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 16 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
件 · jiàn
一件衣服。
Yī jiàn yīfu.
见 · jiàn
再见!明天见。
Zàijiàn! Míngtiān jiàn.
捡 · jiǎn
他在路上捡到了一个钱包。
Tā zài lù shang jiǎn dào le yī gè qiánbāo.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “jian”