Đang tải...
Pinyin không dấu: jian
箭 (jiàn) nghĩa là “tên (mũi tên)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 支
他一箭射中了靶心。
Tā yí jiàn shèzhòng le bǎxīn.
He hit the bullseye with one arrow.
Cập nhật: 2026-07-18