Đang tải...
Phồn thể: 劍
Pinyin không dấu: jian
剑 (jiàn) nghĩa là “kiếm (binh khí)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 劍 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 口,把
他每天早晨练习剑术。
Tā měitiān zǎochen liànxí jiàn shù.
He practices swordsmanship every morning.
Cập nhật: