Đang tải...
Cùng gõ “jian li” nhưng 简历 đọc là jiǎn lì, 建立 đọc là jiàn lì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
简历 · jiǎn lì
应聘时请准备好个人简历和相关证书材料复印件。
Yìngpìn shí qǐng zhǔnbèi hǎo gèrén jiǎnlì hé xiāngguān zhèngshū cáiliào fùyìnjiàn.
建立 · jiàn lì
两国建立了外交关系。
Liǎng guó jiànlì le wàijiāo guānxi.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “jian”