Đang tải...
Pinyin không dấu: jianli / jian li
建立 (jiàn lì) nghĩa là “lập, thành lập, xây dựng; tạo dựng, hình thành”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
两国建立了外交关系。
Liǎng guó jiànlì le wàijiāo guānxi.
The two countries established diplomatic relations.
Cập nhật: