Đang tải...
Pinyin không dấu: jiandao / jian dao
剪刀 (jiǎn dāo) nghĩa là “kéo (cái kéo)”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 把
Tập viết từng chữ:
请用剪刀把绳子剪断。
Qǐng yòng jiǎndāo bǎ shéngzi jiǎnduàn.
Please use scissors to cut the rope.
Cập nhật: 2026-05-27