Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 坚定 (jiān dìng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
坚定
HSK 6
Cách viết từ 坚定
坚定
jiān
dìng
kiên định, vững vàng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
dìng
quyết định; cố định
Học chữ 定
Ví dụ
他
的
态
度
非
常
坚
定
。
Tập viết từng chữ
定
Từ liên quan với 坚定
不一定
bù
yī
dìng
không nhất định; chưa chắc
决定
jué
dìng
quyết định; nghị định, việc quyết định
一定
yī
dìng
(phó) nhất định; chắc chắn; (tt) cố định; nhất định
规定
guī
dìng
quy định, điều lệ, nội quy
坚持
jiān
chí
kiên trì, cố gắng; giữ vững, khăng khăng
肯定
kěn
dìng
khẳng định, chắc chắn
定
dìng
quyết định; cố định
否定
fǒu
dìng
phủ định, phủ nhận, chối bỏ; phản diện, mặt trái
固定
gù
dìng
cố định
坚决
jiān
jué
kiên quyết, kiên định, quyết tâm
坚强
jiān
qiáng
kiên cường, kiên quyết, bền bỉ, kiên định
确定
què
dìng
xác định, quyết định; xác định, chắc chắn;