Đang tải...
Phồn thể: 測定
Pinyin không dấu: ceding / ce ding
测定 (cè dìng) nghĩa là “đo đạc xác định, trắc định”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 測定 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
科学家测定了物质的成分。
Kēxuéjiā cèdìng le wùzhì de chéngfèn.
The scientist determined the composition of the substance.
Cập nhật: