Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 含量 (hán liàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
含量
HSK 4
Cách viết từ 含量
含量
hán
liàng
hàm lượng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
hán
chứa; ngậm
Học chữ 含
Dừng
Phát lại
Chậm
liáng
(đgt) đo lường; (dt) lượng; số lượng
Học chữ 量
Ví dụ
这
种
水
果
的
糖
含
量
很
高
。
Tập viết từng chữ
含
量
Từ liên quan với 含量
大量
dà
liàng
(tt) số lượng lớn; nhiều; (phó) với số lượng lớn
商量
shāng
liang
bàn bạc; thương lượng
数量
shù
liàng
lượng, số lượng
质量
zhì
liàng
chất lượng
量
liáng
(đgt) đo lường; (dt) lượng; số lượng
含
hán
chứa; ngậm
含有
hán
yǒu
chứa; bao hàm
包含
bāo
hán
bao gồm; chứa đựng
尽量
jǐn
liàng
hết sức, hết mức, tận lực, cố gắng
力量
lì
liang
sức lực, sức mạnh; năng lực, khả năng; tác dụng, hiệu lực
重量
zhòng
liàng
trọng lượng
热量
rè
liàng
nhiệt lượng