Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 热量 (rè liàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
热量
HSK 5
Cách viết từ 热量
热量
rè
liàng
nhiệt lượng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rè
nóng
Học chữ 热
Dừng
Phát lại
Chậm
liáng
(đgt) đo lường; (dt) lượng; số lượng
Học chữ 量
Ví dụ
运
动
可
以
消
耗
大
量
热
量
。
Tập viết từng chữ
热
量
Từ liên quan với 热量
热
rè
nóng
大量
dà
liàng
(tt) số lượng lớn; nhiều; (phó) với số lượng lớn
热情
rè
qíng
(tt) nhiệt tình; (dt) sự nhiệt tình
热闹
rè
nao
náo nhiệt
商量
shāng
liang
bàn bạc; thương lượng
数量
shù
liàng
lượng, số lượng
质量
zhì
liàng
chất lượng
量
liáng
(đgt) đo lường; (dt) lượng; số lượng
含量
hán
liàng
hàm lượng
尽量
jǐn
liàng
hết sức, hết mức, tận lực, cố gắng
力量
lì
liang
sức lực, sức mạnh; năng lực, khả năng; tác dụng, hiệu lực
热爱
rè
ài
yêu, nhiệt tâm, nhiệt tình, tha thiết, đam mê;