Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 热闹 (rè nao) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
热闹
HSK 4
Cách viết từ 热闹
热闹
rè
nao
náo nhiệt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rè
nóng
Học chữ 热
Dừng
Phát lại
Chậm
nào
ồn ào; làm ầm lên
Học chữ 闹
Ví dụ
这
里
很
热
闹
。
Tập viết từng chữ
热
闹
Từ liên quan với 热闹
热
rè
nóng
热情
rè
qíng
(tt) nhiệt tình; (dt) sự nhiệt tình
闹
nào
ồn ào; làm ầm lên
闹钟
nào
zhōng
đồng hồ báo thức
热爱
rè
ài
yêu, nhiệt tâm, nhiệt tình, tha thiết, đam mê;
热烈
rè
liè
nhiệt liệt, sôi động, sôi nổi, nồng cháy
热心
rè
xīn
nhiệt tình
热量
rè
liàng
nhiệt lượng
加热
jiā
rè
làm nóng (lên)
亲热
qīn
rè
热泪盈眶
rè
lèi
yíng
kuàng
热门
rè
mén
nổi tiếng, hot, thịnh hành