Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 加热 (jiā rè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
加热
HSK 5
Cách viết từ 加热
加热
jiā
rè
làm nóng (lên)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Jiā
thêm; tăng
Học chữ 加
Dừng
Phát lại
Chậm
rè
nóng
Học chữ 热
Ví dụ
请
把
食
物
加
热
一
下
。
Tập viết từng chữ
加
热
Từ liên quan với 加热
热
rè
nóng
加
Jiā
thêm; tăng
加油
jiā
yóu
(đgt) đổ xăng; (thán) cố lên
参加
cān
jiā
tham gia
热情
rè
qíng
(tt) nhiệt tình; (dt) sự nhiệt tình
更加
gèng
jiā
hơn, càng thêm
加强
jiā
qiáng
tăng cường, củng cố
加快
jiā
kuài
tăng nhanh, tăng tốc, đẩy nhanh
加班
jiā
bān
tăng ca; làm thêm giờ
加油站
jiā
yóu
zhàn
trạm xăng
热闹
rè
nao
náo nhiệt
增加
zēng
jiā
tăng, tăng thêm, gia tăng