Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 热门 (rè mén) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
热门
HSK 6
Cách viết từ 热门
热门
rè
mén
nổi tiếng, hot, thịnh hành
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rè
nóng
Học chữ 热
Dừng
Phát lại
Chậm
mén
cửa
Học chữ 门
Ví dụ
这
是
今
年
的
热
门
话
题
。
Tập viết từng chữ
热
门
Từ liên quan với 热门
热
rè
nóng
门口
mén
kǒu
cửa, cổng
门票
mén
piào
vé vào cửa
门
mén
cửa
出门
chū
mén
(đgt) ra ngoài; ra khỏi nhà
大门
Dà
mén
cổng lớn; cửa chính
热情
rè
qíng
(tt) nhiệt tình; (dt) sự nhiệt tình
热闹
rè
nao
náo nhiệt
专门
zhuān
mén
chỉ, riêng biêt, chuyên biệt; chuyên, sở trường; chuyên môn
上门
shàng
mén
đến tận nơi
部门
bù
mén
ngành, bộ môn, bộ phận
热爱
rè
ài
yêu, nhiệt tâm, nhiệt tình, tha thiết, đam mê;