Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 热烈 (rè liè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
热烈
HSK 5
Cách viết từ 热烈
热烈
rè
liè
nhiệt liệt, sôi động, sôi nổi, nồng cháy
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rè
nóng
Học chữ 热
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
大
家
热
烈
欢
迎
新
同
学
的
到
来
。
Tập viết từng chữ
热
Từ liên quan với 热烈
热
rè
nóng
热情
rè
qíng
(tt) nhiệt tình; (dt) sự nhiệt tình
热闹
rè
nao
náo nhiệt
激烈
jī
liè
kịch liệt
强烈
qiáng
liè
mạnh, mãnh liệt, mạnh mẽ, kịch liệt; cương quyết, gay gắt
热爱
rè
ài
yêu, nhiệt tâm, nhiệt tình, tha thiết, đam mê;
热心
rè
xīn
nhiệt tình
热量
rè
liàng
nhiệt lượng
加热
jiā
rè
làm nóng (lên)
剧烈
jù
liè
猛烈
měng
liè
亲热
qīn
rè