Đang tải...
Pinyin không dấu: hanliang / han liang
含量 (hán liàng) nghĩa là “hàm lượng”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这种水果的糖含量很高。
Zhè zhǒng shuǐguǒ de táng hánliàng hěn gāo.
This fruit has a high sugar content.
Cập nhật: 2026-07-18