Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 义务 (yì wù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
义务
HSK 5
Cách viết từ 义务
义务
yì
wù
nghĩa vụ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
保
护
环
境
不
仅
是
政
府
的
责
任
,
也
是
每
个
公
民
应
尽
的
义
务
。
Từ liên quan với 义务
服务员
fú
wù
yuán
nhân viên phục vụ
服务
fú
wù
(đgt) phục vụ; (dt) dịch vụ
公务员
gōng
wù
yuán
công chức, viên chức
任务
rèn
wu
nhiệm vụ, công tác
家务
jiā
wù
việc nhà
商务
shāng
wù
thương vụ; thương mại
业务
yè
wù
nghiệp vụ, công tác (kinh doanh)
意义
yì
yì
ý nghĩa; giá trị, tác dụng
贬义
biǎn
yì
财务
cái
wù
当务之急
dāng
wù
zhī
jí
定义
dìng
yì