Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 业务 (yè wù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
业务
HSK 5
Cách viết từ 业务
业务
yè
wù
nghiệp vụ, công tác (kinh doanh)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
们
需
要
业
务
。
Từ liên quan với 业务
服务员
fú
wù
yuán
nhân viên phục vụ
服务
fú
wù
(đgt) phục vụ; (dt) dịch vụ
作业
zuò
yè
bài tập
开业
kāi
yè
mở cửa, xây dựng, thành lập; làm nghề, hành nghề; sự mở cửa, sự khai trương
公务员
gōng
wù
yuán
công chức, viên chức
毕业
bì
yè
tốt nghiệp
任务
rèn
wu
nhiệm vụ, công tác
职业
zhí
yè
nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp, chuyên ngành
专业
zhuān
yè
môn, bộ môn, chuyên ngành; chuyên nghiệp
毕业生
bì
yè
shēng
sinh viên tốt nghiệp
工业
gōng
yè
công nghiệp
行业
háng
yè
ngành nghề