Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 高潮 (gāo cháo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
高潮
HSK 6
Cách viết từ 高潮
高潮
gāo
cháo
cao trào
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gāo
cao
Học chữ 高
Dừng
Phát lại
Chậm
cháo
thủy triều; trào lưu
Học chữ 潮
Ví dụ
演
出
到
了
高
潮
,
观
众
热
烈
鼓
掌
。
Tập viết từng chữ
高
潮
Từ liên quan với 高潮
高兴
gāo
xìng
vui vẻ, vui mừng
高
gāo
cao
高中
gāo
zhōng
trường cấp ba; trung học phổ thông
提高
tí
gāo
nâng cao
高速
gāo
sù
nhanh, tốc độ; cao tốc, đường cao tốc
跳高
tiào
gāo
nhảy cao
高速公路
gāo
sù
gōng
lù
đường cao tốc
身高
shēn
gāo
chiều cao
潮
cháo
thủy triều; trào lưu
高价
gāo
jià
giá cao
高铁
gāo
tiě
tàu cao tốc
潮湿
cháo
shī
ẩm ướt