Đang tải...
Pinyin không dấu: chao
潮 (cháo) nghĩa là “thủy triều; trào lưu”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
屋子里很潮,需要通风。
Wūzi lǐ hěn cháo, xūyào tōngfēng.
The room is damp and needs ventilation.
Cập nhật: 2026-07-18