Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
水灾
HSK 5
Cách viết từ 水灾 (shuǐ zāi) — thứ tự nét từng chữ
水灾
shuǐ
zāi
nạn lụt, lũ lụt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shuǐ
nước
Học chữ 水
Dừng
Phát lại
Chậm
zāi
tai họa, tai ương (thiên tai)
Học chữ 灾
Ví dụ
今
年
南
方
发
生
了
严
重
水
灾
。
Nghĩa của 水灾 →
Tập viết từng chữ
水
灾
Từ liên quan với 水灾
水
shuǐ
nước
水果
shuǐ
guǒ
hoa quả
药水
Yào
shuǐ
thuốc nước
水平
shuǐ
píng
trình độ; mức độ
凉水
liáng
shuǐ
nước lạnh, nước nguội; nước lã
矿泉水
kuàng
quán
shuǐ
nước khoáng
泪水
lèi
shuǐ
nước mắt
海水
hǎi
shuǐ
nước biển
汽水
qì
shuǐ
nước ngọt có ga
纯净水
chún
jìng
shuǐ
nước tinh khiết
胶水
jiāo
shuǐ
keo, hồ
开水
kāi
shuǐ
nước sôi