Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 开水 (kāi shuǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
开水
HSK 5
Cách viết từ 开水
开水
kāi
shuǐ
nước sôi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kāi
mở
Học chữ 开
Dừng
Phát lại
Chậm
shuǐ
nước
Học chữ 水
Ví dụ
泡
茶
需
要
用
开
水
。
Tập viết từng chữ
开
水
Từ liên quan với 开水
开
kāi
mở
水
shuǐ
nước
水果
shuǐ
guǒ
hoa quả
打开
dǎ
kāi
mở ra
开车
kāi
chē
lái xe
开会
kāi
huì
họp, mở họp
开始
kāi
shǐ
bắt đầu, khởi đầu; lúc đầu, giai đoạn đầu
分开
fēn
kāi
tách ra; chia ra
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
开学
kāi
xué
khai giảng; bắt đầu năm học
开机
kāi
jī
mở máy; khởi động máy
药水
Yào
shuǐ
thuốc nước