Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 标志 (biāo zhì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
标志
HSK 5
Cách viết từ 标志
标志
biāo
zhì
(dt) dấu hiệu; biểu tượng; (đgt) đánh dấu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
长
城
是
中
国
文
化
的
重
要
标
志
。
Từ liên quan với 标志
志愿
zhì
yuàn
tình nguyện
标准
biāo
zhǔn
chuẩn, chuẩn mực; tiêu chuẩn, mẫu mực
杂志
zá
zhì
tạp chí
标点
biāo
diǎn
目标
mù
biāo
mục tiêu, đích đến
鼠标
shǔ
biāo
con trỏ, chuột máy tính
志愿者
zhì
yuàn
zhě
tình nguyện viên
标本
biāo
běn
标记
biāo
jì
标题
biāo
tí
đầu đề, tiêu đề, nhan đề, đề bài
商标
shāng
biāo
nhãn hiệu, thương hiệu
同志
tóng
zhì