Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 商标 (shāng biāo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
商标
HSK 6
Cách viết từ 商标
商标
shāng
biāo
nhãn hiệu, thương hiệu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
是
一
个
有
名
的
商
标
。
Từ liên quan với 商标
商店
shāng
diàn
cửa hàng
商场
shāng
chǎng
trung tâm thương mại; thị trường
商人
shāng
rén
thương nhân
标准
biāo
zhǔn
chuẩn, chuẩn mực; tiêu chuẩn, mẫu mực
商量
shāng
liang
bàn bạc; thương lượng
标点
biāo
diǎn
标志
biāo
zhì
(dt) dấu hiệu; biểu tượng; (đgt) đánh dấu
经商
jīng
shāng
目标
mù
biāo
mục tiêu, đích đến
商品
shāng
pǐn
hàng hoá, đồ hàng, thương phẩm, sản phẩm
商务
shāng
wù
thương vụ; thương mại
商业
shāng
yè
thương nghiệp, thương mại