Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 目标 (mù biāo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
目标
HSK 5
Cách viết từ 目标
目标
mù
biāo
mục tiêu, đích đến
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
们
达
到
了
目
标
。
Từ liên quan với 目标
节目
jié
mù
tiết mục; chương trình
标准
biāo
zhǔn
chuẩn, chuẩn mực; tiêu chuẩn, mẫu mực
目的
mù
dì
mục đích
标点
biāo
diǎn
标志
biāo
zhì
(dt) dấu hiệu; biểu tượng; (đgt) đánh dấu
目录
mù
lù
目前
mù
qián
hiện nay, trước mắt, hiện tại
鼠标
shǔ
biāo
con trỏ, chuột máy tính
题目
tí
mù
đề mục, đầu đề, nhan đề
项目
xiàng
mù
hạng mục; dự án
数目
shù
mù
số lượng, con số
标本
biāo
běn