Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 题目 (tí mù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
题目
HSK 5
Cách viết từ 题目
题目
tí
mù
đề mục, đầu đề, nhan đề
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tí
đề bài; vấn đề
Học chữ 题
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
老
师
给
了
我
们
一
个
新
题
目
。
Tập viết từng chữ
题
Từ liên quan với 题目
题
tí
đề bài; vấn đề
难题
nán
tí
vấn đề khó; bài khó
节目
jié
mù
tiết mục; chương trình
问题
wèn
tí
vấn đề; câu hỏi
试题
shì
tí
đề thi
目的
mù
dì
mục đích
话题
huà
tí
đề tài, chủ đề
目标
mù
biāo
mục tiêu, đích đến
目录
mù
lù
目前
mù
qián
hiện nay, trước mắt, hiện tại
项目
xiàng
mù
hạng mục; dự án
主题
zhǔ
tí
chủ đề