Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 目前 (mù qián) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
目前
HSK 5
Cách viết từ 目前
目前
mù
qián
hiện nay, trước mắt, hiện tại
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
qián
trước
Học chữ 前
Ví dụ
目
前
我
们
面
临
的
最
大
挑
战
是
如
何
提
高
工
作
效
率
。
Tập viết từng chữ
前
Từ liên quan với 目前
前面
qián
miàn
phía trước, đằng trước; phần đầu, phần trước
前
qián
trước
前天
qián
tiān
hôm kia; hôm trước
前边
qián
bian
đằng trước, phía trước
面前
miàn
qián
trước mặt
前年
qián
nián
năm kia
节目
jié
mù
tiết mục; chương trình
以前
yǐ
qián
trước đây
前往
qián
wǎng
đến, tiến về phía trước
眼前
yǎn
qián
trước mắt; hiện tại, vào lúc này
前进
qián
jìn
tiến lên, tiến tới
前后
qián
hòu
trước sau, từ đầu đến cuối