Đang tải...
Phồn thể: 題目
Pinyin không dấu: timu / ti mu
题目 (tí mù) nghĩa là “đề mục, đầu đề, nhan đề”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 題目 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
老师给了我们一个新题目。
Lǎoshī gěi le wǒmen yi ge xīn tímù.
The teacher gave us a new assignment.
Cập nhật: