Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
标本
HSK 6
Cách viết từ 标本 (biāo běn) — thứ tự nét từng chữ
标本
biāo
běn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
běn
cuốn, quyển (lượng từ cho sách, vở)
Học chữ 本
Nghĩa của 标本 →
Tập viết từng chữ
本
Từ liên quan với 标本
本
běn
cuốn, quyển (lượng từ cho sách, vở)
本子
běn
zi
cuốn sổ
课本
kè
běn
sách vở, sách giáo khoa
笔记本
bǐ
jì
běn
sổ ghi chép; laptop; máy tính xách tay
基本上
jī
běn
shang
chủ yếu, cốt yếu; nói chung, về cơ bản
本来
běn
lái
vốn dĩ, vốn có, lúc đầu, lúc trước; lẽ ra, đáng nhẽ, đáng lẽ
标准
biāo
zhǔn
chuẩn, chuẩn mực; tiêu chuẩn, mẫu mực
本科
běn
kē
đại học; bậc cử nhân
本领
běn
lǐng
tài năng, bản lĩnh, năng lực, kỹ năng
本质
běn
zhì
bản chất, thực chất
标点
biāo
diǎn
标志
biāo
zhì
(dt) dấu hiệu; biểu tượng; (đgt) đánh dấu