Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 鼠标 (shǔ biāo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
鼠标
HSK 5
Cách viết từ 鼠标
鼠标
shǔ
biāo
con trỏ, chuột máy tính
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shǔ
con chuột (động vật)
Học chữ 鼠
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
个
无
线
鼠
标
很
好
用
。
Tập viết từng chữ
鼠
Từ liên quan với 鼠标
标准
biāo
zhǔn
chuẩn, chuẩn mực; tiêu chuẩn, mẫu mực
标点
biāo
diǎn
标志
biāo
zhì
(dt) dấu hiệu; biểu tượng; (đgt) đánh dấu
老鼠
lǎo
shǔ
目标
mù
biāo
mục tiêu, đích đến
鼠
shǔ
con chuột (động vật)
标本
biāo
běn
标记
biāo
jì
标题
biāo
tí
đầu đề, tiêu đề, nhan đề, đề bài
商标
shāng
biāo
nhãn hiệu, thương hiệu
招标
zhāo
biāo
指标
zhǐ
biāo
móng tay, chỉ giáp (chân tay)