Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 标题 (biāo tí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
标题
HSK 6
Cách viết từ 标题
标题
biāo
tí
đầu đề, tiêu đề, nhan đề, đề bài
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
tí
đề bài; vấn đề
Học chữ 题
Ví dụ
文
章
的
标
题
很
吸
引
人
。
Tập viết từng chữ
题
Từ liên quan với 标题
题
tí
đề bài; vấn đề
难题
nán
tí
vấn đề khó; bài khó
问题
wèn
tí
vấn đề; câu hỏi
试题
shì
tí
đề thi
标准
biāo
zhǔn
chuẩn, chuẩn mực; tiêu chuẩn, mẫu mực
标点
biāo
diǎn
标志
biāo
zhì
(dt) dấu hiệu; biểu tượng; (đgt) đánh dấu
话题
huà
tí
đề tài, chủ đề
目标
mù
biāo
mục tiêu, đích đến
鼠标
shǔ
biāo
con trỏ, chuột máy tính
题目
tí
mù
đề mục, đầu đề, nhan đề
主题
zhǔ
tí
chủ đề