Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 招标 (zhāo biāo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
招标
HSK 6
Cách viết từ 招标
招标
zhāo
biāo
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhāo
chiêu (mời, tuyển)
Học chữ 招
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
招
Từ liên quan với 招标
标准
biāo
zhǔn
chuẩn, chuẩn mực; tiêu chuẩn, mẫu mực
打招呼
dǎ
zhāo
hu
招聘
zhāo
pìn
tuyển dụng (mộ người)
招呼
zhāo
hu
chào hỏi
标点
biāo
diǎn
标志
biāo
zhì
(dt) dấu hiệu; biểu tượng; (đgt) đánh dấu
目标
mù
biāo
mục tiêu, đích đến
鼠标
shǔ
biāo
con trỏ, chuột máy tính
招待
zhāo
dài
招生
zhāo
shēng
vẫy tay, kêu gọi (gọi ra hiệu)
招手
zhāo
shǒu
quý giá, trân quý
标本
biāo
běn