Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 商品 (shāng pǐn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
商品
HSK 5
Cách viết từ 商品
商品
shāng
pǐn
hàng hoá, đồ hàng, thương phẩm, sản phẩm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
pǐn
phẩm, đồ vật
Học chữ 品
Ví dụ
这
家
商
店
的
商
品
质
量
很
好
。
Tập viết từng chữ
品
Từ liên quan với 商品
商店
shāng
diàn
cửa hàng
商场
shāng
chǎng
trung tâm thương mại; thị trường
商人
shāng
rén
thương nhân
食品
shí
pǐn
đồ ăn, thức ăn, thực phẩm
商量
shāng
liang
bàn bạc; thương lượng
产品
chǎn
pǐn
sản phẩm
经商
jīng
shāng
日用品
rì
yòng
pǐn
商务
shāng
wù
thương vụ; thương mại
商业
shāng
yè
thương nghiệp, thương mại
作品
zuò
pǐn
tác phẩm
品
pǐn
phẩm, đồ vật