Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 作品 (zuò pǐn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
作品
HSK 5
Cách viết từ 作品
作品
zuò
pǐn
tác phẩm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zuō
làm, tác (hành động)
Học chữ 作
Dừng
Phát lại
Chậm
pǐn
phẩm, đồ vật
Học chữ 品
Ví dụ
这
位
艺
术
家
的
作
品
在
国
内
外
都
享
有
很
高
声
誉
。
Tập viết từng chữ
作
品
Từ liên quan với 作品
工作
gōng
zuò
công việc, làm việc
叫作
jiào
zuò
gọi là
作业
zuò
yè
bài tập
食品
shí
pǐn
đồ ăn, thức ăn, thực phẩm
动作
dòng
zuò
động tác
作家
zuò
jiā
nhà văn
作用
zuò
yòng
tác dụng
作者
zuò
zhě
tác giả, người viết
作出
zuò
chū
đưa ra; làm ra
产品
chǎn
pǐn
sản phẩm
合作
hé
zuò
hợp tác
日用品
rì
yòng
pǐn