Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 日用品 (rì yòng pǐn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
日用品
HSK 5
Cách viết từ 日用品
日用品
rì
yòng
pǐn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rì
ngày; mặt trời
Học chữ 日
Dừng
Phát lại
Chậm
yòng
dùng, sử dụng
Học chữ 用
Dừng
Phát lại
Chậm
pǐn
phẩm, đồ vật
Học chữ 品
Tập viết từng chữ
日
用
品
Từ liên quan với 日用品
不用
bù
yòng
không cần
有用
yǒu
yòng
có ích, có lợi, hữu dụng
星期日
Xīng
qī
rì
chủ nhật
日
rì
ngày; mặt trời
生日
shēng
rì
sinh nhật
常用
cháng
yòng
(tt) thường dùng
日报
rì
bào
nhật báo
节日
jié
rì
ngày lễ
信用卡
xìn
yòng
kǎ
thẻ tín dụng
用
yòng
dùng, sử dụng
食品
shí
pǐn
đồ ăn, thức ăn, thực phẩm
费用
fèi
yòng
chi phí, chi tiêu