Đang tải...
tình nguyện viên
nguyện, muốn, bằng lòng
là (dùng sau từ, nhóm từ hoặc phân câu biểu thị sự ngừng ngắt); người, kẻ; trong...đó
很多志愿者积极参与社区服务活动帮助他人。
Tập viết từng chữ