Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 志愿 (zhì yuàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
志愿
HSK 3
Cách viết từ 志愿
志愿
zhì
yuàn
tình nguyện
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
yuàn
nguyện, muốn, bằng lòng
Học chữ 愿
Ví dụ
他
是
一
名
志
愿
者
。
Tập viết từng chữ
愿
Từ liên quan với 志愿
愿意
yuàn
yì
bằng lòng; sẵn lòng
杂志
zá
zhì
tạp chí
标志
biāo
zhì
(dt) dấu hiệu; biểu tượng; (đgt) đánh dấu
愿望
yuàn
wàng
ước vọng, nguyện vọng, ý nguyện, mong muốn
志愿者
zhì
yuàn
zhě
tình nguyện viên
自愿
zì
yuàn
đạn, viên đạn (tử đạn)
愿
yuàn
nguyện, muốn, bằng lòng
宁愿
nìng
yuàn
同志
tóng
zhì
心甘情愿
xīn
gān
qíng
yuàn
意志
yì
zhì
ý chí, chí hướng
志气
zhì
qì