Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 宁愿 (nìng yuàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
宁愿
HSK 6
Cách viết từ 宁愿
宁愿
nìng
yuàn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
yuàn
nguyện, muốn, bằng lòng
Học chữ 愿
Tập viết từng chữ
愿
Từ liên quan với 宁愿
愿意
yuàn
yì
bằng lòng; sẵn lòng
志愿
zhì
yuàn
tình nguyện
宁静
níng
jìng
yên tĩnh
宁可
nìng
kě
愿望
yuàn
wàng
ước vọng, nguyện vọng, ý nguyện, mong muốn
志愿者
zhì
yuàn
zhě
tình nguyện viên
自愿
zì
yuàn
đạn, viên đạn (tử đạn)
愿
yuàn
nguyện, muốn, bằng lòng
安宁
an
níng
宁肯
nìng
kěn
心甘情愿
xīn
gān
qíng
yuàn
意愿
yì
yuàn
ý muốn (mong ước)