Đang tải...
Phồn thể: 志願者
Pinyin không dấu: zhiyuanzhe / zhi yuan zhe
志愿者 (zhì yuàn zhě) nghĩa là “tình nguyện viên”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 志願者 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
很多志愿者积极参与社区服务活动帮助他人。
Hěnduō zhìyuànzhě jījí cānyù shèqū fúwù huódòng bāngzhù tārén.
Many volunteers actively participate in community service activities to help others.
Cập nhật: