Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
如一
HSK 6
Cách viết từ 如一 (rú yī) — thứ tự nét từng chữ
如一
rú
yī
đồng nhất, như một (thống nhất)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rú
như (ví dụ)
Học chữ 如
Dừng
Phát lại
Chậm
yī
số 1; một
Học chữ 一
Ví dụ
他
数
十
年
如
一
日
地
坚
持
锻
炼
。
Nghĩa của 如一 →
Tập viết từng chữ
如
一
Từ liên quan với 如一
一
yī
số 1; một
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
一些
yī
xiē
một vài, một số, một ít (số ít)
一半
yī
bàn
một nửa
一块儿
yī
kuài
r
cùng, cùng nhau
一下儿
yī
xià
r
một chút; một xíu (thời gian ngắn)
有一些
yǒu
yī
xiē
một vài; một số; một chút
第一
dì
yī
一起
yī
qǐ
cùng nhau
一下
yī
xià
一生
yī
shēng
cả đời
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ